дежу́рный
Dấu sắc trên дежу́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дежу́рный nghĩa là trực nhật, trực ban, trực chiến.
Nghĩa của дежу́рный
Tính từ
- Trực nhật, trực ban, thường trực, trực.
- в военное время тж. Trực chiến.
- дежу́рный офице́рsĩ quan trực nhật (trực ban)
- об учреждении Thường trực.
- дежу́рный магази́нcửa hàng thường trực
Biến cách của дежу́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дежу́рный | дежу́рное | дежу́рная | дежу́рные |
| Sinh cách | дежу́рного | дежу́рного | дежу́рной | дежу́рных |
| Tặng cách | дежу́рному | дежу́рному | дежу́рной | дежу́рным |
| Đối cách | дежу́рный / дежу́рного | дежу́рное | дежу́рную | дежу́рные / дежу́рных |
| Công cụ cách | дежу́рным | дежу́рным | дежу́рной | дежу́рными |
| Giới cách | дежу́рном | дежу́рном | дежу́рной | дежу́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дежурный nghĩa là gì?
дежурный (tính từ) nghĩa là trực nhật, trực ban, trực chiến.
дежурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дежу́рный (phiên âm Latinh dežúrnyj, IPA [dʲɪˈʐurnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.