дежу́рство
Dấu sắc trên дежу́рство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дежу́рство nghĩa là trực nhật, trực ban.
Nghĩa của дежу́рство
Danh từ
- [Sự, phiên] trực nhật, trực ban, trực.
- ночно́е дежу́рство[sự] trực đêm; (у постели больного) — [sự] túc trực
- в его́ дежу́рствоkhi anh ấy đang trực
Biến cách của дежу́рство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дежу́рство | дежу́рства |
| Sinh cách кого? чего? | дежу́рства | дежу́рств |
| Tặng cách кому? чему? | дежу́рству | дежу́рствам |
| Đối cách кого? что? | дежу́рство | дежу́рства |
| Công cụ cách кем? чем? | дежу́рством | дежу́рствами |
| Giới cách о ком? о чём? | дежу́рстве | дежу́рствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дежурство nghĩa là gì?
дежурство (danh từ) nghĩa là trực nhật, trực ban.
дежурство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дежу́рство (phiên âm Latinh dežúrstvo, IPA [dʲɪˈʐurstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.