дезинфици́рующий
Dấu sắc trên дезинфици́рующий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дезинфици́рующий nghĩa là tiệt trùng, khử trùng.
Nghĩa của дезинфици́рующий
Tính từ
- Tiệt trùng, khử trùng, sát trùng, tẩy uế.
- дезинфици́рующийее сре́дствоchất khử trùng (sát trùng, tẩy uế)
Biến cách của дезинфици́рующий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дезинфици́рующий | дезинфици́рующее | дезинфици́рующая | дезинфици́рующие |
| Sinh cách | дезинфици́рующего | дезинфици́рующего | дезинфици́рующей | дезинфици́рующих |
| Tặng cách | дезинфици́рующему | дезинфици́рующему | дезинфици́рующей | дезинфици́рующим |
| Đối cách | дезинфици́рующий | дезинфици́рующее | дезинфици́рующую | дезинфици́рующие |
| Công cụ cách | дезинфици́рующим | дезинфици́рующим | дезинфици́рующей | дезинфици́рующими |
| Giới cách | дезинфици́рующем | дезинфици́рующем | дезинфици́рующей | дезинфици́рующих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дезинфицирующий nghĩa là gì?
дезинфицирующий (tính từ) nghĩa là tiệt trùng, khử trùng.
дезинфицирующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дезинфици́рующий (phiên âm Latinh dezinficírujuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.