дезерти́р
Dấu sắc trên дезерти́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дезерти́р nghĩa là kẻ đào ngũ.
Nghĩa của дезерти́р
Danh từ
- Kẻ đào ngũ ((cũng) (nghĩa bóng)).
Biến cách của дезерти́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дезерти́р | дезерти́ры |
| Sinh cách кого? чего? | дезерти́ра | дезерти́ров |
| Tặng cách кому? чему? | дезерти́ру | дезерти́рам |
| Đối cách кого? что? | дезерти́ра | дезерти́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | дезерти́ром | дезерти́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | дезерти́ре | дезерти́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
дезертир nghĩa là gì?
дезертир (danh từ) nghĩa là kẻ đào ngũ.
дезертир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дезерти́р (phiên âm Latinh dezertír, IPA [dʲɪzʲɪrˈtʲir]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.