TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дезерти́ровать

hai thể
dezertírovatʹ[dʲɪzʲɪrˈtʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дезерти́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дезерти́ровать nghĩa là đào ngũ.

Nghĩa của дезерти́ровать

Động từ

  1. Đào ngũ ((cũng) (nghĩa bóng)).

Chia động từ дезерти́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
ядезерти́руюдезерти́рую
тыдезерти́руешьдезерти́руешь
он / она́ / оно́дезерти́руетдезерти́рует
мыдезерти́руемдезерти́руем
выдезерти́руетедезерти́руете
они́дезерти́руютдезерти́руют

Quá khứ

Giống đực (он)дезерти́ровал
Giống cái (она́)дезерти́ровала
Giống trung (оно́)дезерти́ровало
Số nhiều (они́)дезерти́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)дезерти́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)дезерти́руйте

Câu hỏi thường gặp

дезертировать nghĩa là gì?

дезертировать (động từ) nghĩa là đào ngũ.

дезертировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дезерти́ровать (phiên âm Latinh dezertírovatʹ, IPA [dʲɪzʲɪrˈtʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.