дезинфе́кция
Dấu sắc trên дезинфе́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дезинфе́кция nghĩa là sự tẩy uế.
Nghĩa của дезинфе́кция
Danh từ
- Sự tẩy uế.
Biến cách của дезинфе́кция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дезинфе́кция | дезинфе́кции |
| Sinh cách кого? чего? | дезинфе́кции | дезинфе́кций |
| Tặng cách кому? чему? | дезинфе́кции | дезинфе́кциям |
| Đối cách кого? что? | дезинфе́кцию | дезинфе́кции |
| Công cụ cách кем? чем? | дезинфе́кцией | дезинфе́кциями |
| Giới cách о ком? о чём? | дезинфе́кции | дезинфе́кциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дезинфекция nghĩa là gì?
дезинфекция (danh từ) nghĩa là sự tẩy uế.
дезинфекция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дезинфе́кция (phiên âm Latinh dezinfékcija, IPA [dʲɪzɨnˈfʲekt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.