дезинформи́ровать
hai thể
dezinformírovatʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дезинформи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дезинформи́ровать nghĩa là phao tin nhảm, hoang báo.
Nghĩa của дезинформи́ровать
Động từ
- Phao tin nhảm, tung tin đánh lạc hướng, hoang báo.
- дезинформи́ровать обще́ственное мне́ниеtung tin đánh lạc hướng dư luận xã hội
Chia động từ дезинформи́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | дезинформи́рую |
| ты | дезинформи́руешь |
| он / она́ / оно́ | дезинформи́рует |
| мы | дезинформи́руем |
| вы | дезинформи́руете |
| они́ | дезинформи́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | дезинформи́ровал |
| Giống cái (она́) | дезинформи́ровала |
| Giống trung (оно́) | дезинформи́ровало |
| Số nhiều (они́) | дезинформи́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | дезинформи́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | дезинформи́руйте |
Câu hỏi thường gặp
дезинформировать nghĩa là gì?
дезинформировать (động từ) nghĩa là phao tin nhảm, hoang báo.
дезинформировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дезинформи́ровать (phiên âm Latinh dezinformírovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.