дезинформа́ция
Dấu sắc trên дезинформа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дезинформа́ция nghĩa là sự phao tin nhảm.
Nghĩa của дезинформа́ция
Danh từ
- Sự phao tin nhảm, tung tin đánh lạc hướng.
Biến cách của дезинформа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дезинформа́ция | дезинформа́ции⟐ |
| Sinh cách кого? чего? | дезинформа́ции | дезинформа́ций⟐ |
| Tặng cách кому? чему? | дезинформа́ции | дезинформа́циям⟐ |
| Đối cách кого? что? | дезинформа́цию | дезинформа́ции⟐ |
| Công cụ cách кем? чем? | дезинформа́цией | дезинформа́циями⟐ |
| Giới cách о ком? о чём? | дезинформа́ции | дезинформа́циях⟐ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дезинформация nghĩa là gì?
дезинформация (danh từ) nghĩa là sự phao tin nhảm.
дезинформация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дезинформа́ция (phiên âm Latinh dezinformácija, IPA [dʲɪzɨnfɐrˈmat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.