TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дезорганиза́ция

giống cáibất động vật
dezorganizácija giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дезорганиза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дезорганиза́ция nghĩa là sự gây rối loạn, phá hoại tổ chức.

Nghĩa của дезорганиза́ция

Danh từ

  1. Sự gây rối loạn, phá hoại tổ chức, làm mất trật tự.
    • вноси́ть дезорганиза́цияюgây rối loạn, phá hoại tổ chức, làm mất trật tự

Biến cách của дезорганиза́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?дезорганиза́циядезорганиза́ции
Sinh cách кого? чего?дезорганиза́циидезорганиза́ций
Tặng cách кому? чему?дезорганиза́циидезорганиза́циям
Đối cách кого? что?дезорганиза́циюдезорганиза́ции
Công cụ cách кем? чем?дезорганиза́циейдезорганиза́циями
Giới cách о ком? о чём?дезорганиза́циидезорганиза́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

дезорганизация nghĩa là gì?

дезорганизация (danh từ) nghĩa là sự gây rối loạn, phá hoại tổ chức.

дезорганизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дезорганиза́ция (phiên âm Latinh dezorganizácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.