дезодора́нт
Dấu sắc trên дезодора́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дезодора́нт nghĩa là bay mùi, chất khử mùi.
Nghĩa của дезодора́нт
Danh từ
- Bay mùi, chất khử mùi.
Biến cách của дезодора́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дезодора́нт | дезодора́нты |
| Sinh cách кого? чего? | дезодора́нта | дезодора́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | дезодора́нту | дезодора́нтам |
| Đối cách кого? что? | дезодора́нт | дезодора́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | дезодора́нтом | дезодора́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | дезодора́нте | дезодора́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дезодорант nghĩa là gì?
дезодорант (danh từ) nghĩa là bay mùi, chất khử mùi.
дезодорант đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дезодора́нт (phiên âm Latinh dezodoránt, IPA [dʲɪzədɐˈrant]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.