дезорганиза́тор
Dấu sắc trên дезорганиза́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дезорганиза́тор nghĩa là kẻ gây rối loạn.
Nghĩa của дезорганиза́тор
Danh từ
- Kẻ gây rối loạn, kẻ phá hoại tổ chức, kẻ làm mất trật tự.
Biến cách của дезорганиза́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дезорганиза́тор | дезорганиза́торы |
| Sinh cách кого? чего? | дезорганиза́тора | дезорганиза́торов |
| Tặng cách кому? чему? | дезорганиза́тору | дезорганиза́торам |
| Đối cách кого? что? | дезорганиза́тора | дезорганиза́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | дезорганиза́тором | дезорганиза́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | дезорганиза́торе | дезорганиза́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
дезорганизатор nghĩa là gì?
дезорганизатор (danh từ) nghĩa là kẻ gây rối loạn.
дезорганизатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дезорганиза́тор (phiên âm Latinh dezorganizátor); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.