дезориента́ция
Dấu sắc trên дезориента́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дезориента́ция nghĩa là đánh lạc hướng, làm mất hướng, lạc hướng, mất hướng.
Nghĩa của дезориента́ция
Danh từ
- действие [sự] đánh lạc hướng, làm mất hướng.
- состояние [sự] lạc hướng, mất hướng.
Biến cách của дезориента́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дезориента́ция | дезориента́ции |
| Sinh cách кого? чего? | дезориента́ции | дезориента́ций |
| Tặng cách кому? чему? | дезориента́ции | дезориента́циям |
| Đối cách кого? что? | дезориента́цию | дезориента́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | дезориента́цией | дезориента́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | дезориента́ции | дезориента́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дезориентация nghĩa là gì?
дезориентация (danh từ) nghĩa là đánh lạc hướng, làm mất hướng, lạc hướng, mất hướng.
дезориентация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дезориента́ция (phiên âm Latinh dezorijentácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.