TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

де́йствие

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
déjstvije[ˈdʲejstvʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên де́йствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

де́йствие nghĩa là hành động, động tác.

Nghĩa của де́йствие

Danh từ

  1. Hành động.
  2. Động tác.
  3. Hoạt động.
  4. Hành vi.
  5. Lớp.

Biến cách của де́йствие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?де́йствиеде́йствия
Sinh cách кого? чего?де́йствияде́йствий
Tặng cách кому? чему?де́йствиюде́йствиям
Đối cách кого? что?де́йствиеде́йствия
Công cụ cách кем? чем?де́йствиемде́йствиями
Giới cách о ком? о чём?де́йствииде́йствиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của де́йствие

Câu ví dụ với де́йствие

  • У этого препарата нет побочных действий. Thuốc này không có tác dụng phụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2836386
  • Срок действия моих водительских прав истекает в конце этого месяца. Bằng lái xe của tôi sẽ hết hạn vào cuối tháng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9827190

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

действие nghĩa là gì?

действие (danh từ) nghĩa là hành động, động tác.

действие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là де́йствие (phiên âm Latinh déjstvije, IPA [ˈdʲejstvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.