де́йствие
Dấu sắc trên де́йствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
де́йствие nghĩa là hành động, động tác.
Nghĩa của де́йствие
Danh từ
- Hành động.
- Động tác.
- Hoạt động.
- Hành vi.
- Lớp.
Biến cách của де́йствие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | де́йствие | де́йствия |
| Sinh cách кого? чего? | де́йствия | де́йствий |
| Tặng cách кому? чему? | де́йствию | де́йствиям |
| Đối cách кого? что? | де́йствие | де́йствия |
| Công cụ cách кем? чем? | де́йствием | де́йствиями |
| Giới cách о ком? о чём? | де́йствии | де́йствиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của де́йствие
Câu ví dụ với де́йствие
- У этого препарата нет побочных действий. Thuốc này không có tác dụng phụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2836386
- Срок действия моих водительских прав истекает в конце этого месяца. Bằng lái xe của tôi sẽ hết hạn vào cuối tháng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9827190
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
действие nghĩa là gì?
действие (danh từ) nghĩa là hành động, động tác.
действие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là де́йствие (phiên âm Latinh déjstvije, IPA [ˈdʲejstvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.