де́йственность
Dấu sắc trên де́йственность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
де́йственность nghĩa là hiệu lực, hiệu quả.
Nghĩa của де́йственность
Danh từ
- Hiệu lực, hiệu quả, công hiệu.
Biến cách của де́йственность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | де́йственность | де́йственности |
| Sinh cách кого? чего? | де́йственности | де́йственностей |
| Tặng cách кому? чему? | де́йственности | де́йственностям |
| Đối cách кого? что? | де́йственность | де́йственности |
| Công cụ cách кем? чем? | де́йственностью | де́йственностями |
| Giới cách о ком? о чём? | де́йственности | де́йственностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
действенность nghĩa là gì?
действенность (danh từ) nghĩa là hiệu lực, hiệu quả.
действенность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là де́йственность (phiên âm Latinh déjstvennostʹ, IPA [ˈdʲejstvʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.