TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

действи́тельность

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dejstvítelʹnostʹ[dʲɪjstˈvʲitʲɪlʲnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên действи́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

действи́тельность nghĩa là hiện thực, thực tại.

Nghĩa của действи́тельность

Danh từ

  1. Hiện thực, thực tại, thực tế.
    • совреме́нная действительностьthực tại hiện nay
    • соотве́тствовать действи́тельностиphù hợp với thực tế
    • в действи́тельностиđúng thế, thật ra, thực ra, trong (trên) thực tế

Biến cách của действи́тельность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?действи́тельностьдействи́тельности
Sinh cách кого? чего?действи́тельностидействи́тельностей
Tặng cách кому? чему?действи́тельностидействи́тельностям
Đối cách кого? что?действи́тельностьдействи́тельности
Công cụ cách кем? чем?действи́тельностьюдействи́тельностями
Giới cách о ком? о чём?действи́тельностидействи́тельностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với действи́тельность

Đồng nghĩa

Họ từ của действи́тельность

Câu hỏi thường gặp

действительность nghĩa là gì?

действительность (danh từ) nghĩa là hiện thực, thực tại.

действительность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là действи́тельность (phiên âm Latinh dejstvítelʹnostʹ, IPA [dʲɪjstˈvʲitʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.