действи́тельность
Dấu sắc trên действи́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
действи́тельность nghĩa là hiện thực, thực tại.
Nghĩa của действи́тельность
Danh từ
- Hiện thực, thực tại, thực tế.
- совреме́нная действительностьthực tại hiện nay
- соотве́тствовать действи́тельностиphù hợp với thực tế
- в действи́тельностиđúng thế, thật ra, thực ra, trong (trên) thực tế
Biến cách của действи́тельность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | действи́тельность | действи́тельности |
| Sinh cách кого? чего? | действи́тельности | действи́тельностей |
| Tặng cách кому? чему? | действи́тельности | действи́тельностям |
| Đối cách кого? что? | действи́тельность | действи́тельности |
| Công cụ cách кем? чем? | действи́тельностью | действи́тельностями |
| Giới cách о ком? о чём? | действи́тельности | действи́тельностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với действи́тельность
Đồng nghĩa
Họ từ của действи́тельность
Câu hỏi thường gặp
действительность nghĩa là gì?
действительность (danh từ) nghĩa là hiện thực, thực tại.
действительность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là действи́тельность (phiên âm Latinh dejstvítelʹnostʹ, IPA [dʲɪjstˈvʲitʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.