TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

де́йствовать

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
déjstvovatʹ[ˈdʲejstvəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên де́йствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

де́йствовать nghĩa là hành động, làm.

Nghĩa của де́йствовать

Động từ

  1. Hành động, làm; hoạt động, chạy (máy); có tác dụng, tác động.

Chia động từ де́йствовать

NgôiHiện tại
яде́йствую
тыде́йствуешь
он / она́ / оно́де́йствует
мыде́йствуем
выде́йствуете
они́де́йствуют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + действовать.

Quá khứ

Giống đực (он)де́йствовал
Giống cái (она́)де́йствовала
Giống trung (оно́)де́йствовало
Số nhiều (они́)де́йствовали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)де́йствуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)де́йствуйте

Câu ví dụ với де́йствовать

  • Том начинает действовать мне на нервы. Tom bắt đầu làm tôi thấy khó chịu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4688821
  • Если вы будете действовать, как ребенок, с вами так же будут обращаться. Nếu bạn cư xử như trẻ con, bạn sẽ bị đối xử như trẻ con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2513112

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

действовать nghĩa là gì?

действовать (động từ) nghĩa là hành động, làm.

действовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là де́йствовать (phiên âm Latinh déjstvovatʹ, IPA [ˈdʲejstvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.