де́йствующий
Dấu sắc trên де́йствующий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
де́йствующий nghĩa là hiện hành.
Nghĩa của де́йствующий
Tính từ
- Hiện hành.
- де́йствующий зако́нpháp luật hiện hành
- де́йствующая а́рмияđội quân tác chiến, bộ đội chiến đấu
- де́йствующий вулка́нnúi lửa hoạt động
- де́йствующее лицо́(sân khấu) nhân vật
Biến cách của де́йствующий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | де́йствующий | де́йствующее | де́йствующая | де́йствующие |
| Sinh cách | де́йствующего | де́йствующего | де́йствующей | де́йствующих |
| Tặng cách | де́йствующему | де́йствующему | де́йствующей | де́йствующим |
| Đối cách | де́йствующий / де́йствующего | де́йствующее | де́йствующую | де́йствующие / де́йствующих |
| Công cụ cách | де́йствующим | де́йствующим | де́йствующей | де́йствующими |
| Giới cách | де́йствующем | де́йствующем | де́йствующей | де́йствующих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
действующий nghĩa là gì?
действующий (tính từ) nghĩa là hiện hành.
действующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là де́йствующий (phiên âm Latinh déjstvujuščij, IPA [ˈdʲejstvʊjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.