TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

де́йствующий

déjstvujuščij[ˈdʲejstvʊjʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên де́йствующий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

де́йствующий nghĩa là hiện hành.

Nghĩa của де́йствующий

Tính từ

  1. Hiện hành.
    • де́йствующий зако́нpháp luật hiện hành
    • де́йствующая а́рмияđội quân tác chiến, bộ đội chiến đấu
    • де́йствующий вулка́нnúi lửa hoạt động
    • де́йствующее лицо́(sân khấu) nhân vật

Biến cách của де́йствующий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchде́йствующийде́йствующееде́йствующаяде́йствующие
Sinh cáchде́йствующегоде́йствующегоде́йствующейде́йствующих
Tặng cáchде́йствующемуде́йствующемуде́йствующейде́йствующим
Đối cáchде́йствующий / де́йствующегоде́йствующееде́йствующуюде́йствующие / де́йствующих
Công cụ cáchде́йствующимде́йствующимде́йствующейде́йствующими
Giới cáchде́йствующемде́йствующемде́йствующейде́йствующих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

действующий nghĩa là gì?

действующий (tính từ) nghĩa là hiện hành.

действующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là де́йствующий (phiên âm Latinh déjstvujuščij, IPA [ˈdʲejstvʊjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.