TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

действи́тельный

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dejstvítelʹnyj[dʲɪjstˈvʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên действи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

действи́тельный nghĩa là có thực, có thật, thực sự, thật sự.

Nghĩa của действи́тельный

Tính từ

  1. реальный Có thực, có thật, hiện thực, thức tế, thực, thật.
  2. подлинный Thực sự, thật sự.
    • действи́тельная жизньđời sống thực tế
    • действи́тельный фактsự kiện có thực, sự thực, sự thật
    • действи́тельные права́thực quyền
  3. имеющий законную силу Có hiệu lực, có giá trị.
    • биле́т действи́телен на два ме́сяцаvé có giá trị trong hai tháng
    • действи́тельный зало́г(ngữ pháp) dạng chủ động
    • действи́тельная вое́нная слу́жба[chế độ, sự] phục vụ trong quân đội thường trực, quân dịch, binh dịch
    • член Акаде́мии нау́к СССРviện sĩ [hoạt động] Viện hàn lâm khoa học Liên-xô
    • действи́тельный ого́нь(quân sự) hỏa lực chính xác (có hiệu lực)

Biến cách của действи́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдействи́тельныйдействи́тельноедействи́тельнаядействи́тельные
Sinh cáchдействи́тельногодействи́тельногодействи́тельнойдействи́тельных
Tặng cáchдействи́тельномудействи́тельномудействи́тельнойдействи́тельным
Đối cáchдействи́тельный / действи́тельногодействи́тельноедействи́тельнуюдействи́тельные / действи́тельных
Công cụ cáchдействи́тельнымдействи́тельнымдействи́тельнойдействи́тельными
Giới cáchдействи́тельномдействи́тельномдействи́тельнойдействи́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với действи́тельный

Trái nghĩa

Họ từ của действи́тельный

Câu ví dụ với действи́тельный

  • Действительно очень вкусно. Cái đó ăn rất ngon.Tatoeba #784864
  • Вчера я прочитал действительно интересную историю. Hôm qua, tôi đã đọc được một câu chuyện rất thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #573406
  • Он действительно популярен, а я нет. Anh ấy rất nổi tiếng, còn tôi thì không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2934050
  • Не верится, что я действительно здесь. Tôi không tin được là mình thực sự đáng ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3977157
  • Ты действительно веришь в эту историю? Bạn thực sự tin câu chuyện đó à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6856789
  • Вы действительно верите в эту историю? Bạn thực sự tin câu chuyện đó à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6856790
  • Дом, который построил Том, действительно красивый. Ngôi nhà mà Tom xây rất đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13698503
  • Это действительно тебя не касается. Chuyện này thực sự không liên quan đến bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1889412

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

действительный nghĩa là gì?

действительный (tính từ) nghĩa là có thực, có thật, thực sự, thật sự.

действительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là действи́тельный (phiên âm Latinh dejstvítelʹnyj, IPA [dʲɪjstˈvʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.