TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дека́брь

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dekábrʹ[dʲɪˈkab(ə)rʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дека́брь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дека́брь nghĩa là tháng chạp.

Nghĩa của дека́брь

Danh từ

  1. Tháng Chạp, tháng chạp, tháng Mười hai, tháng mười hai.
    • в декабре́ ны́нешнего го́да[vào] tháng chạp năm nay

Biến cách của дека́брь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?дека́брьдекабри́
Sinh cách кого? чего?декабря́декабре́й
Tặng cách кому? чему?декабрю́декабря́м
Đối cách кого? что?дека́брьдекабри́
Công cụ cách кем? чем?декабрёмдекабря́ми
Giới cách о ком? о чём?декабре́декабря́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дека́брь

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với дека́брь

  • Зимнее солнцестояние — 21 декабря. Đông chí là ngày 21 tháng 9. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13671258

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

декабрь nghĩa là gì?

декабрь (danh từ) nghĩa là tháng chạp.

декабрь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дека́брь (phiên âm Latinh dekábrʹ, IPA [dʲɪˈkab(ə)rʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.