дека́брь
Dấu sắc trên дека́брь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дека́брь nghĩa là tháng chạp.
Nghĩa của дека́брь
Danh từ
- Tháng Chạp, tháng chạp, tháng Mười hai, tháng mười hai.
- в декабре́ ны́нешнего го́да[vào] tháng chạp năm nay
Biến cách của дека́брь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дека́брь | декабри́ |
| Sinh cách кого? чего? | декабря́ | декабре́й |
| Tặng cách кому? чему? | декабрю́ | декабря́м |
| Đối cách кого? что? | дека́брь | декабри́ |
| Công cụ cách кем? чем? | декабрём | декабря́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | декабре́ | декабря́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дека́брь
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với дека́брь
- Зимнее солнцестояние — 21 декабря. Đông chí là ngày 21 tháng 9. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13671258
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
декабрь nghĩa là gì?
декабрь (danh từ) nghĩa là tháng chạp.
декабрь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дека́брь (phiên âm Latinh dekábrʹ, IPA [dʲɪˈkab(ə)rʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.