дека
giống cáibất động vật
dɛka-[ˈdɛkə]
giọng máy của trình duyệt
дека nghĩa là mặt đàn, đê-ca, đề-ca.
Nghĩa của дека
Danh từ
- Mặt đàn.
Tiền tố
- Đê-ca, đề-ca.
Biến cách của дека (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | де́ка | де́ки |
| Sinh cách кого? чего? | де́ки | де́к |
| Tặng cách кому? чему? | де́ке | де́кам |
| Đối cách кого? что? | де́ку | де́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | де́кой | де́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | де́ке | де́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дека nghĩa là gì?
дека (danh từ, tiền tố) nghĩa là mặt đàn, đê-ca, đề-ca.
дека đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дека (phiên âm Latinh dɛka-, IPA [ˈdɛkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.