TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дека

giống cáibất động vật
dɛka-[ˈdɛkə] giọng máy của trình duyệt

дека nghĩa là mặt đàn, đê-ca, đề-ca.

Nghĩa của дека

Danh từ

  1. Mặt đàn.

Tiền tố

  1. Đê-ca, đề-ca.

Biến cách của дека (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?де́каде́ки
Sinh cách кого? чего?де́киде́к
Tặng cách кому? чему?де́кеде́кам
Đối cách кого? что?де́куде́ки
Công cụ cách кем? чем?де́койде́ками
Giới cách о ком? о чём?де́кеде́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

дека nghĩa là gì?

дека (danh từ, tiền tố) nghĩa là mặt đàn, đê-ca, đề-ca.

дека đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дека (phiên âm Latinh dɛka-, IPA [ˈdɛkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.