декабри́ст
Dấu sắc trên декабри́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
декабри́ст nghĩa là người tháng chạp.
Nghĩa của декабри́ст
Danh từ
- Người tháng Chạp.
Biến cách của декабри́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | декабри́ст | декабри́сты |
| Sinh cách кого? чего? | декабри́ста | декабри́стов |
| Tặng cách кому? чему? | декабри́сту | декабри́стам |
| Đối cách кого? что? | декабри́ста | декабри́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | декабри́стом | декабри́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | декабри́сте | декабри́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
декабрист nghĩa là gì?
декабрист (danh từ) nghĩa là người tháng chạp.
декабрист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là декабри́ст (phiên âm Latinh dekabríst, IPA [dʲɪkɐˈbrʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.