дека́брьский
Dấu sắc trên дека́брьский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дека́брьский nghĩa là tháng chạp.
Nghĩa của дека́брьский
Tính từ
- Thuộc về tháng Chạp, tháng chạp.
Biến cách của дека́брьский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дека́брьский | дека́брьское | дека́брьская | дека́брьские |
| Sinh cách | дека́брьского | дека́брьского | дека́брьской | дека́брьских |
| Tặng cách | дека́брьскому | дека́брьскому | дека́брьской | дека́брьским |
| Đối cách | дека́брьский / дека́брьского | дека́брьское | дека́брьскую | дека́брьские / дека́брьских |
| Công cụ cách | дека́брьским | дека́брьским | дека́брьской | дека́брьскими |
| Giới cách | дека́брьском | дека́брьском | дека́брьской | дека́брьских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
декабрьский nghĩa là gì?
декабрьский (tính từ) nghĩa là tháng chạp.
декабрьский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дека́брьский (phiên âm Latinh dekábrʹskij, IPA [dʲɪˈkab(ə)rʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.