TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дека́брьский

dekábrʹskij[dʲɪˈkab(ə)rʲskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дека́брьский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дека́брьский nghĩa là tháng chạp.

Nghĩa của дека́брьский

Tính từ

  1. Thuộc về tháng Chạp, tháng chạp.

Biến cách của дека́брьский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдека́брьскийдека́брьскоедека́брьскаядека́брьские
Sinh cáchдека́брьскогодека́брьскогодека́брьскойдека́брьских
Tặng cáchдека́брьскомудека́брьскомудека́брьскойдека́брьским
Đối cáchдека́брьский / дека́брьскогодека́брьскоедека́брьскуюдека́брьские / дека́брьских
Công cụ cáchдека́брьскимдека́брьскимдека́брьскойдека́брьскими
Giới cáchдека́брьскомдека́брьскомдека́брьскойдека́брьских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

декабрьский nghĩa là gì?

декабрьский (tính từ) nghĩa là tháng chạp.

декабрьский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дека́брьский (phiên âm Latinh dekábrʹskij, IPA [dʲɪˈkab(ə)rʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.