дека́дный
Dấu sắc trên дека́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дека́дный nghĩa là trong tuần, mười ngày.
Nghĩa của дека́дный
Tính từ
- Trong tuần, mười ngày.
- дека́дный срокthời hạn mười ngày
- дека́дный планkế hoạch mười ngày
Biến cách của дека́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дека́дный | дека́дное | дека́дная | дека́дные |
| Sinh cách | дека́дного | дека́дного | дека́дной | дека́дных |
| Tặng cách | дека́дному | дека́дному | дека́дной | дека́дным |
| Đối cách | дека́дный / дека́дного | дека́дное | дека́дную | дека́дные / дека́дных |
| Công cụ cách | дека́дным | дека́дным | дека́дной | дека́дными |
| Giới cách | дека́дном | дека́дном | дека́дной | дека́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
декадный nghĩa là gì?
декадный (tính từ) nghĩa là trong tuần, mười ngày.
декадный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дека́дный (phiên âm Latinh dekádnyj, IPA [dʲɪˈkadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.