TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дека́дный

dekádnyj[dʲɪˈkadnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дека́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дека́дный nghĩa là trong tuần, mười ngày.

Nghĩa của дека́дный

Tính từ

  1. Trong tuần, mười ngày.
    • дека́дный срокthời hạn mười ngày
    • дека́дный планkế hoạch mười ngày

Biến cách của дека́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдека́дныйдека́дноедека́днаядека́дные
Sinh cáchдека́дногодека́дногодека́днойдека́дных
Tặng cáchдека́дномудека́дномудека́днойдека́дным
Đối cáchдека́дный / дека́дногодека́дноедека́днуюдека́дные / дека́дных
Công cụ cáchдека́днымдека́днымдека́днойдека́дными
Giới cáchдека́дномдека́дномдека́днойдека́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

декадный nghĩa là gì?

декадный (tính từ) nghĩa là trong tuần, mười ngày.

декадный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дека́дный (phiên âm Latinh dekádnyj, IPA [dʲɪˈkadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.