дека́н
Dấu sắc trên дека́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дека́н nghĩa là chủ nhiệm khoa, trưởng hệ.
Nghĩa của дека́н
Danh từ
- Chủ nhiệm khoa, trưởng hệ.
- дека́н юриди́ческого факульте́таchủ nhiệm khoa luật [học]
Biến cách của дека́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дека́н | дека́ны |
| Sinh cách кого? чего? | дека́на | дека́нов |
| Tặng cách кому? чему? | дека́ну | дека́нам |
| Đối cách кого? что? | дека́на | дека́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | дека́ном | дека́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | дека́не | дека́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
декан nghĩa là gì?
декан (danh từ) nghĩa là chủ nhiệm khoa, trưởng hệ.
декан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дека́н (phiên âm Latinh dekán, IPA [dʲɪˈkan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.