декана́т
giống đựcbất động vật
dekanát[dʲɪkɐˈnat]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên декана́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
декана́т nghĩa là ban chủ nhiệm khoa.
Nghĩa của декана́т
Danh từ
- Ban chủ nhiệm khoa; (помещение) phòng chủ nhiệm khoa.
Biến cách của декана́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | декана́т | декана́ты |
| Sinh cách кого? чего? | декана́та | декана́тов |
| Tặng cách кому? чему? | декана́ту | декана́там |
| Đối cách кого? что? | декана́т | декана́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | декана́том | декана́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | декана́те | декана́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
деканат nghĩa là gì?
деканат (danh từ) nghĩa là ban chủ nhiệm khoa.
деканат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là декана́т (phiên âm Latinh dekanát, IPA [dʲɪkɐˈnat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.