деквалифика́ция
Dấu sắc trên деквалифика́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
деквалифика́ция nghĩa là Sự mất trình độ nghiệp vụ, mất kinh nghiệm nghề nghệp.
Nghĩa của деквалифика́ция
Danh từ
- Sự mất trình độ nghiệp vụ, mất kinh nghiệm nghề nghệp.
Biến cách của деквалифика́ция (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | деквалифика́ция |
| Sinh cách кого? чего? | деквалифика́ции |
| Tặng cách кому? чему? | деквалифика́ции |
| Đối cách кого? что? | деквалифика́цию |
| Công cụ cách кем? чем? | деквалифика́цией |
| Giới cách о ком? о чём? | деквалифика́ции |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
деквалификация nghĩa là gì?
деквалификация (danh từ) nghĩa là Sự mất trình độ nghiệp vụ, mất kinh nghiệm nghề nghệp.
деквалификация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là деквалифика́ция (phiên âm Latinh dekvalifikácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.