деквалифицироваться
hai thể
dekvalificirovatʹsja
giọng máy của trình duyệt
деквалифицироваться nghĩa là Mất trình độ nghiệp vụ, mất kinh nghiệm nghề nghiệp.
Nghĩa của деквалифицироваться
Động từ
- Mất trình độ nghiệp vụ, mất kinh nghiệm nghề nghiệp.
Câu hỏi thường gặp
деквалифицироваться nghĩa là gì?
деквалифицироваться (động từ) nghĩa là Mất trình độ nghiệp vụ, mất kinh nghiệm nghề nghiệp.
деквалифицироваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là деквалифицироваться (phiên âm Latinh dekvalificirovatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.