TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

деквалифицироваться

hai thể
dekvalificirovatʹsja giọng máy của trình duyệt

деквалифицироваться nghĩa là Mất trình độ nghiệp vụ, mất kinh nghiệm nghề nghiệp.

Nghĩa của деквалифицироваться

Động từ

  1. Mất trình độ nghiệp vụ, mất kinh nghiệm nghề nghiệp.

Câu hỏi thường gặp

деквалифицироваться nghĩa là gì?

деквалифицироваться (động từ) nghĩa là Mất trình độ nghiệp vụ, mất kinh nghiệm nghề nghiệp.

деквалифицироваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là деквалифицироваться (phiên âm Latinh dekvalificirovatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.