деклама́тор
Dấu sắc trên деклама́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
деклама́тор nghĩa là diễn viên ngâm thơ, người ngâm thơ.
Nghĩa của деклама́тор
Danh từ
- Diễn viên ngâm thơ, người ngâm thơ.
Biến cách của деклама́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | деклама́тор | деклама́торы |
| Sinh cách кого? чего? | деклама́тора | деклама́торов |
| Tặng cách кому? чему? | деклама́тору | деклама́торам |
| Đối cách кого? что? | деклама́тора | деклама́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | деклама́тором | деклама́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | деклама́торе | деклама́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
декламатор nghĩa là gì?
декламатор (danh từ) nghĩa là diễn viên ngâm thơ, người ngâm thơ.
декламатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là деклама́тор (phiên âm Latinh deklamátor); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.