TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

декларати́вный

deklaratívnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên декларати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

декларати́вный nghĩa là có hình thức tuyênngôn, tuyên bố.

Nghĩa của декларати́вный

Tính từ

  1. Có hình thức tuyênngôn, tuyên bố, tuyên cáo; (торжественный) trang trọng.

Biến cách của декларати́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдекларати́вныйдекларати́вноедекларати́внаядекларати́вные
Sinh cáchдекларати́вногодекларати́вногодекларати́внойдекларати́вных
Tặng cáchдекларати́вномудекларати́вномудекларати́внойдекларати́вным
Đối cáchдекларати́вныйдекларати́вноедекларати́внуюдекларати́вные
Công cụ cáchдекларати́внымдекларати́внымдекларати́внойдекларати́вными
Giới cáchдекларати́вномдекларати́вномдекларати́внойдекларати́вных
Dạng ngắnдекларати́вендекларати́внодекларати́внадекларати́вны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

декларативный nghĩa là gì?

декларативный (tính từ) nghĩa là có hình thức tuyênngôn, tuyên bố.

декларативный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là декларати́вный (phiên âm Latinh deklaratívnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.