декларати́вный
Dấu sắc trên декларати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
декларати́вный nghĩa là có hình thức tuyênngôn, tuyên bố.
Nghĩa của декларати́вный
Tính từ
- Có hình thức tuyênngôn, tuyên bố, tuyên cáo; (торжественный) trang trọng.
Biến cách của декларати́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | декларати́вный | декларати́вное | декларати́вная | декларати́вные |
| Sinh cách | декларати́вного | декларати́вного | декларати́вной | декларати́вных |
| Tặng cách | декларати́вному | декларати́вному | декларати́вной | декларати́вным |
| Đối cách | декларати́вный | декларати́вное | декларати́вную | декларати́вные |
| Công cụ cách | декларати́вным | декларати́вным | декларати́вной | декларати́вными |
| Giới cách | декларати́вном | декларати́вном | декларати́вной | декларати́вных |
| Dạng ngắn | декларати́вен | декларати́вно | декларати́вна | декларати́вны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
декларативный nghĩa là gì?
декларативный (tính từ) nghĩa là có hình thức tuyênngôn, tuyên bố.
декларативный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là декларати́вный (phiên âm Latinh deklaratívnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.