деклара́ция
Dấu sắc trên деклара́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
деклара́ция nghĩa là bản tuyên ngôn, tuyên bố.
Nghĩa của деклара́ция
Danh từ
- Bản tuyên ngôn, tuyên bố, tuyên cáo.
- прави́тельственная деклара́ция[bản] tuyên bố của chính phủ
- деклара́ция незави́симости[bản] tuyên ngôn độc lập
- тамо́женная деклара́цияbảng khai thuế quan
Biến cách của деклара́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | деклара́ция | деклара́ции |
| Sinh cách кого? чего? | деклара́ции | деклара́ций |
| Tặng cách кому? чему? | деклара́ции | деклара́циям |
| Đối cách кого? что? | деклара́цию | деклара́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | деклара́цией | деклара́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | деклара́ции | деклара́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
декларация nghĩa là gì?
декларация (danh từ) nghĩa là bản tuyên ngôn, tuyên bố.
декларация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là деклара́ция (phiên âm Latinh deklarácija, IPA [dʲɪkɫɐˈrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.