TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

деклара́ция

giống cáibất động vật
deklarácija[dʲɪkɫɐˈrat͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên деклара́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

деклара́ция nghĩa là bản tuyên ngôn, tuyên bố.

Nghĩa của деклара́ция

Danh từ

  1. Bản tuyên ngôn, tuyên bố, tuyên cáo.
    • прави́тельственная деклара́ция[bản] tuyên bố của chính phủ
    • деклара́ция незави́симости[bản] tuyên ngôn độc lập
    • тамо́женная деклара́цияbảng khai thuế quan

Biến cách của деклара́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?деклара́циядеклара́ции
Sinh cách кого? чего?деклара́циидеклара́ций
Tặng cách кому? чему?деклара́циидеклара́циям
Đối cách кого? что?деклара́циюдеклара́ции
Công cụ cách кем? чем?деклара́циейдеклара́циями
Giới cách о ком? о чём?деклара́циидеклара́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

декларация nghĩa là gì?

декларация (danh từ) nghĩa là bản tuyên ngôn, tuyên bố.

декларация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là деклара́ция (phiên âm Latinh deklarácija, IPA [dʲɪkɫɐˈrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.