TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

деклассированный

deklassirovannyj[dʲɪkɫɐˈsʲirəvən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

деклассированный nghĩa là Bị mất giai cấp tính, mất địa vị giai cấp.

Nghĩa của деклассированный

Tính từ

  1. Bị mất giai cấp tính, mất địa vị giai cấp.

Biến cách của деклассированный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдекласси́рованныйдекласси́рованноедекласси́рованнаядекласси́рованные
Sinh cáchдекласси́рованногодекласси́рованногодекласси́рованнойдекласси́рованных
Tặng cáchдекласси́рованномудекласси́рованномудекласси́рованнойдекласси́рованным
Đối cáchдекласси́рованныйдекласси́рованноедекласси́рованнуюдекласси́рованные
Công cụ cáchдекласси́рованнымдекласси́рованнымдекласси́рованнойдекласси́рованными
Giới cáchдекласси́рованномдекласси́рованномдекласси́рованнойдекласси́рованных
Dạng ngắnдекласси́ровандекласси́рованнодекласси́рованнадекласси́рованны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

деклассированный nghĩa là gì?

деклассированный (tính từ) nghĩa là Bị mất giai cấp tính, mất địa vị giai cấp.

деклассированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là деклассированный (phiên âm Latinh deklassirovannyj, IPA [dʲɪkɫɐˈsʲirəvən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.