TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

деколонизация

giống cái
dekolonizacija giọng máy của trình duyệt

деколонизация nghĩa là Sự phi thực dân hóa.

Nghĩa của деколонизация

Danh từ

  1. Sự phi thực dân hóa.

Câu hỏi thường gặp

деколонизация nghĩa là gì?

деколонизация (danh từ) nghĩa là Sự phi thực dân hóa.

деколонизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là деколонизация (phiên âm Latinh dekolonizacija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.