TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

декольтиро́ванный

dekolʹtiróvannyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên декольтиро́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

декольтиро́ванный nghĩa là hở vai, mặc áo hở vai.

Nghĩa của декольтиро́ванный

Tính từ

  1. о платье [có cổ áo] hở vai.
  2. о женщине Mặc áo hở vai.

Biến cách của декольтиро́ванный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдекольтиро́ванныйдекольтиро́ванноедекольтиро́ваннаядекольтиро́ванные
Sinh cáchдекольтиро́ванногодекольтиро́ванногодекольтиро́ваннойдекольтиро́ванных
Tặng cáchдекольтиро́ванномудекольтиро́ванномудекольтиро́ваннойдекольтиро́ванным
Đối cáchдекольтиро́ванныйдекольтиро́ванноедекольтиро́ваннуюдекольтиро́ванные
Công cụ cáchдекольтиро́ваннымдекольтиро́ваннымдекольтиро́ваннойдекольтиро́ванными
Giới cáchдекольтиро́ванномдекольтиро́ванномдекольтиро́ваннойдекольтиро́ванных
Dạng ngắnдекольтиро́вандекольтиро́ваннодекольтиро́ваннадекольтиро́ванны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

декольтированный nghĩa là gì?

декольтированный (tính từ) nghĩa là hở vai, mặc áo hở vai.

декольтированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là декольтиро́ванный (phiên âm Latinh dekolʹtiróvannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.