TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

декорати́вный

dekoratívnyj[dʲɪkərɐˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên декорати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

декорати́вный nghĩa là để trang trí, trang hoàng, tươi đẹp, sặc sỡ.

Nghĩa của декорати́вный

Tính từ

  1. Để trang trí, trang hoàng, trần thiết.
    • декорати́вное иску́сствоnghệ thuật trang trí
    • декорати́вная жи́вописьhội họa trang trí
    • декорати́вное расте́ниеcây cảnh
  2. живописный, красочный Tươi đẹp, sặc sỡ, nhiều màu.
    • декорати́вный видvẻ tươi đẹp

Biến cách của декорати́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдекорати́вныйдекорати́вноедекорати́внаядекорати́вные
Sinh cáchдекорати́вногодекорати́вногодекорати́внойдекорати́вных
Tặng cáchдекорати́вномудекорати́вномудекорати́внойдекорати́вным
Đối cáchдекорати́вный / декорати́вногодекорати́вноедекорати́внуюдекорати́вные / декорати́вных
Công cụ cáchдекорати́внымдекорати́внымдекорати́внойдекорати́вными
Giới cáchдекорати́вномдекорати́вномдекорати́внойдекорати́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

декоративный nghĩa là gì?

декоративный (tính từ) nghĩa là để trang trí, trang hoàng, tươi đẹp, sặc sỡ.

декоративный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là декорати́вный (phiên âm Latinh dekoratívnyj, IPA [dʲɪkərɐˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.