декорати́вный
Dấu sắc trên декорати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
декорати́вный nghĩa là để trang trí, trang hoàng, tươi đẹp, sặc sỡ.
Nghĩa của декорати́вный
Tính từ
- Để trang trí, trang hoàng, trần thiết.
- декорати́вное иску́сствоnghệ thuật trang trí
- декорати́вная жи́вописьhội họa trang trí
- декорати́вное расте́ниеcây cảnh
- живописный, красочный Tươi đẹp, sặc sỡ, nhiều màu.
- декорати́вный видvẻ tươi đẹp
Biến cách của декорати́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | декорати́вный | декорати́вное | декорати́вная | декорати́вные |
| Sinh cách | декорати́вного | декорати́вного | декорати́вной | декорати́вных |
| Tặng cách | декорати́вному | декорати́вному | декорати́вной | декорати́вным |
| Đối cách | декорати́вный / декорати́вного | декорати́вное | декорати́вную | декорати́вные / декорати́вных |
| Công cụ cách | декорати́вным | декорати́вным | декорати́вной | декорати́вными |
| Giới cách | декорати́вном | декорати́вном | декорати́вной | декорати́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
декоративный nghĩa là gì?
декоративный (tính từ) nghĩa là để trang trí, trang hoàng, tươi đẹp, sặc sỡ.
декоративный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là декорати́вный (phiên âm Latinh dekoratívnyj, IPA [dʲɪkərɐˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.