де́ланность
Dấu sắc trên де́ланность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
де́ланность nghĩa là gượng gạo, miễn cưỡng.
Nghĩa của де́ланность
Danh từ
- [Sự, tính] gượng gạo, miễn cưỡng, giả tạo, không tự nhiên.
Biến cách của де́ланность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | де́ланность | де́ланности |
| Sinh cách кого? чего? | де́ланности | де́ланностей |
| Tặng cách кому? чему? | де́ланности | де́ланностям |
| Đối cách кого? что? | де́ланность | де́ланности |
| Công cụ cách кем? чем? | де́ланностью | де́ланностями |
| Giới cách о ком? о чём? | де́ланности | де́ланностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
деланность nghĩa là gì?
деланность (danh từ) nghĩa là gượng gạo, miễn cưỡng.
деланность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là де́ланность (phiên âm Latinh délannostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.