делега́ция
Dấu sắc trên делега́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
делега́ция nghĩa là đoàn đại biểu, phái đoàn.
Nghĩa của делега́ция
Danh từ
- Đoàn đại biểu, phái đoàn, phái bộ.
Biến cách của делега́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | делега́ция | делега́ции |
| Sinh cách кого? чего? | делега́ции | делега́ций |
| Tặng cách кому? чему? | делега́ции | делега́циям |
| Đối cách кого? что? | делега́цию | делега́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | делега́цией | делега́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | делега́ции | делега́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
делегация nghĩa là gì?
делегация (danh từ) nghĩa là đoàn đại biểu, phái đoàn.
делегация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là делега́ция (phiên âm Latinh delegácija, IPA [dʲɪlʲɪˈɡat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.