деле́ние
Dấu sắc trên деле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
деле́ние nghĩa là sự phân chia, chia, vạch, độ chia.
Nghĩa của деле́ние
Danh từ
- Sự phân chia, chia, phân.
- деле́ние общества на классы[sự] phân chia xã hội thành giai cấp
- клеточное деле́ние(sinh học) [sự] phân chia tế bào
- ядерное деле́ние(vật lý) [sự] phân hạch
- мат[phép] chia
- деле́ние на триsự chia [cho] ba
- на шкале Vạch, độ chia, độ khắc, khoảng chia, vạch chia.
- ртуть в термометре поднялась на одно деле́ние[thủy ngân trong] hàn thử biểu lên một vạch
- наносить деле́нияchia độ, chia khoảng
Biến cách của деле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | деле́ние | деле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | деле́ния | деле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | деле́нию | деле́ниям |
| Đối cách кого? что? | деле́ние | деле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | деле́нием | деле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | деле́нии | деле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của деле́ние
Câu hỏi thường gặp
деление nghĩa là gì?
деление (danh từ) nghĩa là sự phân chia, chia, vạch, độ chia.
деление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là деле́ние (phiên âm Latinh delénije, IPA [dʲɪˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.