TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

деле́ние

giống trungbất động vật
delénije[dʲɪˈlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên деле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

деле́ние nghĩa là sự phân chia, chia, vạch, độ chia.

Nghĩa của деле́ние

Danh từ

  1. Sự phân chia, chia, phân.
    • деле́ние общества на классы[sự] phân chia xã hội thành giai cấp
    • клеточное деле́ние(sinh học) [sự] phân chia tế bào
    • ядерное деле́ние(vật lý) [sự] phân hạch
    • мат[phép] chia
    • деле́ние на триsự chia [cho] ba
  2. на шкале Vạch, độ chia, độ khắc, khoảng chia, vạch chia.
    • ртуть в термометре поднялась на одно деле́ние[thủy ngân trong] hàn thử biểu lên một vạch
    • наносить деле́нияchia độ, chia khoảng

Biến cách của деле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?деле́ниеделе́ния
Sinh cách кого? чего?деле́нияделе́ний
Tặng cách кому? чему?деле́ниюделе́ниям
Đối cách кого? что?деле́ниеделе́ния
Công cụ cách кем? чем?деле́ниемделе́ниями
Giới cách о ком? о чём?деле́нииделе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của деле́ние

Câu hỏi thường gặp

деление nghĩa là gì?

деление (danh từ) nghĩa là sự phân chia, chia, vạch, độ chia.

деление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là деле́ние (phiên âm Latinh delénije, IPA [dʲɪˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.