деликате́с
Dấu sắc trên деликате́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
деликате́с nghĩa là mỹ vị, sơn hào hải vị.
Nghĩa của деликате́с
Danh từ
- Mỹ vị, sơn hào hải vị.
Biến cách của деликате́с (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | деликате́с | деликате́сы |
| Sinh cách кого? чего? | деликате́са | деликате́сов |
| Tặng cách кому? чему? | деликате́су | деликате́сам |
| Đối cách кого? что? | деликате́с | деликате́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | деликате́сом | деликате́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | деликате́се | деликате́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
деликатес nghĩa là gì?
деликатес (danh từ) nghĩa là mỹ vị, sơn hào hải vị.
деликатес đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là деликате́с (phiên âm Latinh delikatɛ́s, IPA [dʲɪlʲɪkɐˈtɛs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.