TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

делика́тный

delikátnyj[dʲɪlʲɪˈkatnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên делика́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

делика́тный nghĩa là tế nhị, nhã nhặn, khó xử.

Nghĩa của делика́тный

Tính từ

  1. вежливый, предупредительный Tế nhị, nhã nhặn, thanh nhã, lịch sự, thanh lịch.
  2. щекотливый Tế nhị, khó xử.
    • делика́тный вопро́сvấn đề tế nhị

Biến cách của делика́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchделика́тныйделика́тноеделика́тнаяделика́тные
Sinh cáchделика́тногоделика́тногоделика́тнойделика́тных
Tặng cáchделика́тномуделика́тномуделика́тнойделика́тным
Đối cáchделика́тный / делика́тногоделика́тноеделика́тнуюделика́тные / делика́тных
Công cụ cáchделика́тнымделика́тнымделика́тнойделика́тными
Giới cáchделика́тномделика́тномделика́тнойделика́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của делика́тный

So sánh hơn(по)делика́тнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với делика́тный

Đồng nghĩa

Họ từ của делика́тный

Câu hỏi thường gặp

деликатный nghĩa là gì?

деликатный (tính từ) nghĩa là tế nhị, nhã nhặn, khó xử.

деликатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là делика́тный (phiên âm Latinh delikátnyj, IPA [dʲɪlʲɪˈkatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.