делика́тный
Dấu sắc trên делика́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
делика́тный nghĩa là tế nhị, nhã nhặn, khó xử.
Nghĩa của делика́тный
Tính từ
- вежливый, предупредительный Tế nhị, nhã nhặn, thanh nhã, lịch sự, thanh lịch.
- щекотливый Tế nhị, khó xử.
- делика́тный вопро́сvấn đề tế nhị
Biến cách của делика́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | делика́тный | делика́тное | делика́тная | делика́тные |
| Sinh cách | делика́тного | делика́тного | делика́тной | делика́тных |
| Tặng cách | делика́тному | делика́тному | делика́тной | делика́тным |
| Đối cách | делика́тный / делика́тного | делика́тное | делика́тную | делика́тные / делика́тных |
| Công cụ cách | делика́тным | делика́тным | делика́тной | делика́тными |
| Giới cách | делика́тном | делика́тном | делика́тной | делика́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của делика́тный
| So sánh hơn | (по)делика́тнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với делика́тный
Đồng nghĩa
Họ từ của делика́тный
Câu hỏi thường gặp
деликатный nghĩa là gì?
деликатный (tính từ) nghĩa là tế nhị, nhã nhặn, khó xử.
деликатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là делика́тный (phiên âm Latinh delikátnyj, IPA [dʲɪlʲɪˈkatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.