дели́мость
Dấu sắc trên дели́мость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дели́мость nghĩa là tính chia được, phân được.
Nghĩa của дели́мость
Danh từ
- Tính chia được, phân được.
- делимость клетки(sinh học) [tính] phân được của tế bào
- делимость ядра(vật lý) [tính] phân hạch được của hạt nhân
- toán học [tính] chia hết, chia đúng.
- признаки дели́мости[các] dấu hiệu chia hết
Biến cách của дели́мость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дели́мость | дели́мости |
| Sinh cách кого? чего? | дели́мости | дели́мостей |
| Tặng cách кому? чему? | дели́мости | дели́мостям |
| Đối cách кого? что? | дели́мость | дели́мости |
| Công cụ cách кем? чем? | дели́мостью | дели́мостями |
| Giới cách о ком? о чём? | дели́мости | дели́мостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
делимость nghĩa là gì?
делимость (danh từ) nghĩa là tính chia được, phân được.
делимость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дели́мость (phiên âm Latinh delímostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.