TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дели́ть

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
delítʹ[dʲɪˈlʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дели́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дели́ть nghĩa là chia, phân.

Nghĩa của дели́ть

Động từ

  1. на части Chia, phân, sẻ, phân chia. + đối cách
    • дели́ть что-л. на три частиchia cái gì làm ba phần, chia ba cái gì
    • дели́ть что-л. на разряды, классыphân loại cái gì
  2. В на В (toán học) chia.
    • дели́ть15 на — 3 chia 15 cho 3
  3. распределять Phân phối, phân phát, chia phối. + đối cách
    • перен.chia sẻ
    • дели́ть с кем-л. радость и гореchia sẻ vui buồn với ai
    • дели́ть шкуру неубитого медведяchia da gấu; chưa có vàng, đã lo túi đựng; chưa làm vòng, đã mong ăn thịt

Cặp thể của дели́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ дели́ть

NgôiHiện tại
яделю́
тыде́лишь
он / она́ / оно́де́лит
мыде́лим
выде́лите
они́де́лят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + делить.

Quá khứ

Giống đực (он)дели́л
Giống cái (она́)дели́ла
Giống trung (оно́)дели́ло
Số nhiều (они́)дели́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)дели́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)дели́те

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дели́ть

Đồng nghĩa

Họ từ của дели́ть

Câu hỏi thường gặp

делить nghĩa là gì?

делить (động từ) nghĩa là chia, phân.

делить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дели́ть (phiên âm Latinh delítʹ, IPA [dʲɪˈlʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.