делови́тость
Dấu sắc trên делови́тость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
делови́тость nghĩa là thành thạo, thái vát.
Nghĩa của делови́тость
Danh từ
- [Sự, tính] thành thạo, thái vát, thạo việc.
Biến cách của делови́тость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | делови́тость | делови́тости |
| Sinh cách кого? чего? | делови́тости | делови́тостей |
| Tặng cách кому? чему? | делови́тости | делови́тостям |
| Đối cách кого? что? | делови́тость | делови́тости |
| Công cụ cách кем? чем? | делови́тостью | делови́тостями |
| Giới cách о ком? о чём? | делови́тости | делови́тостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
деловитость nghĩa là gì?
деловитость (danh từ) nghĩa là thành thạo, thái vát.
деловитость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là делови́тость (phiên âm Latinh delovítostʹ, IPA [dʲɪɫɐˈvʲitəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.