делово́й
Dấu sắc trên делово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
делово́й nghĩa là công tác, công vụ, thiết thực.
Nghĩa của делово́й
Tính từ
- Thuộc về công việc, công tác, công vụ.
- делово́е письмо[tờ] công văn
- деловы́е связи[những] liên hệ công tác, quan hệ giao dịch
- деловы́е качестваphẩm chất nghề nghiệp
- делово́е свиданиеcuộc gặp bàn công việc
- делово́й визит[cuộc] đi thăm công vụ
- касающийся существва Thiết thực.
- делова́я критика[sự] phê phán đúng thực chất, phê bình trúng vấn đề
- делово́е обсуждение[sự, cuộc] thảo luận thiết thực
- делово́й подходtác phong thiết thực
- деловитый Thành thạo, tháo vát, thạo việc.
- занятый делами Bận việc, có nhiều việc.
- занятый практической стороной дела Kinh doanh, buôn bán.
- деловы́е кругиgiới kinh doanh
Biến cách của делово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | делово́й | делово́е | делова́я | деловы́е |
| Sinh cách | делово́го | делово́го | делово́й | деловы́х |
| Tặng cách | делово́му | делово́му | делово́й | деловы́м |
| Đối cách | делово́й / делово́го | делово́е | делову́ю | деловы́е / деловы́х |
| Công cụ cách | деловы́м | деловы́м | делово́й | деловы́ми |
| Giới cách | делово́м | делово́м | делово́й | деловы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của делово́й
Câu hỏi thường gặp
деловой nghĩa là gì?
деловой (tính từ) nghĩa là công tác, công vụ, thiết thực.
деловой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là делово́й (phiên âm Latinh delovój, IPA [dʲɪɫɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.