делови́тый
Dấu sắc trên делови́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
делови́тый nghĩa là thành thạo, tháo vát.
Nghĩa của делови́тый
Tính từ
- Thành thạo, tháo vát, thạo việc.
Biến cách của делови́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | делови́тый | делови́тое | делови́тая | делови́тые |
| Sinh cách | делови́того | делови́того | делови́той | делови́тых |
| Tặng cách | делови́тому | делови́тому | делови́той | делови́тым |
| Đối cách | делови́тый / делови́того | делови́тое | делови́тую | делови́тые / делови́тых |
| Công cụ cách | делови́тым | делови́тым | делови́той | делови́тыми |
| Giới cách | делови́том | делови́том | делови́той | делови́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của делови́тый
| So sánh hơn | (по)делови́тее |
Câu hỏi thường gặp
деловитый nghĩa là gì?
деловитый (tính từ) nghĩa là thành thạo, tháo vát.
деловитый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là делови́тый (phiên âm Latinh delovítyj, IPA [dʲɪɫɐˈvʲitɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.