TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

делови́тый

delovítyj[dʲɪɫɐˈvʲitɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên делови́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

делови́тый nghĩa là thành thạo, tháo vát.

Nghĩa của делови́тый

Tính từ

  1. Thành thạo, tháo vát, thạo việc.

Biến cách của делови́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchделови́тыйделови́тоеделови́таяделови́тые
Sinh cáchделови́тогоделови́тогоделови́тойделови́тых
Tặng cáchделови́томуделови́томуделови́тойделови́тым
Đối cáchделови́тый / делови́тогоделови́тоеделови́туюделови́тые / делови́тых
Công cụ cáchделови́тымделови́тымделови́тойделови́тыми
Giới cáchделови́томделови́томделови́тойделови́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của делови́тый

So sánh hơn(по)делови́тее

Câu hỏi thường gặp

деловитый nghĩa là gì?

деловитый (tính từ) nghĩa là thành thạo, tháo vát.

деловитый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là делови́тый (phiên âm Latinh delovítyj, IPA [dʲɪɫɐˈvʲitɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.