делопроизводи́тель
Dấu sắc trên делопроизводи́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
делопроизводи́тель nghĩa là người văn thư, thư ký.
Nghĩa của делопроизводи́тель
Danh từ
- Người văn thư, thư ký.
Biến cách của делопроизводи́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | делопроизводи́тель | делопроизводи́тели |
| Sinh cách кого? чего? | делопроизводи́теля | делопроизводи́телей |
| Tặng cách кому? чему? | делопроизводи́телю | делопроизводи́телям |
| Đối cách кого? что? | делопроизводи́теля | делопроизводи́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | делопроизводи́телем | делопроизводи́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | делопроизводи́теле | делопроизводи́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
делопроизводитель nghĩa là gì?
делопроизводитель (danh từ) nghĩa là người văn thư, thư ký.
делопроизводитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là делопроизводи́тель (phiên âm Latinh deloproizvodítelʹ, IPA [ˌdʲeɫəprəɪzvɐˈdʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.