TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

де́льный

délʹnyj[ˈdʲelʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên де́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

де́льный nghĩa là thạo việc, thành thạo, thiết thực, xác đáng.

Nghĩa của де́льный

Tính từ

  1. способный, деловой Thạo việc, thành thạo, tháo vát, đắc lực.
    • де́льный челове́кngười thạo việc (thành thạo, đắc lực)
  2. полезный Thiết thực, xác đáng.
    • де́льная смысльý nghĩ thiết thực
    • де́льное предложениеđề nghị thiết thực
    • де́льный аргуме́нтlý lẽ xác đáng

Biến cách của де́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchде́льныйде́льноеде́льнаяде́льные
Sinh cáchде́льногоде́льногоде́льнойде́льных
Tặng cáchде́льномуде́льномуде́льнойде́льным
Đối cáchде́льный / де́льногоде́льноеде́льнуюде́льные / де́льных
Công cụ cáchде́льнымде́льнымде́льнойде́льными
Giới cáchде́льномде́льномде́льнойде́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của де́льный

So sánh hơn(по)дельне́е

Họ từ của де́льный

Câu hỏi thường gặp

дельный nghĩa là gì?

дельный (tính từ) nghĩa là thạo việc, thành thạo, thiết thực, xác đáng.

дельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là де́льный (phiên âm Latinh délʹnyj, IPA [ˈdʲelʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.