де́льный
Dấu sắc trên де́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
де́льный nghĩa là thạo việc, thành thạo, thiết thực, xác đáng.
Nghĩa của де́льный
Tính từ
- способный, деловой Thạo việc, thành thạo, tháo vát, đắc lực.
- де́льный челове́кngười thạo việc (thành thạo, đắc lực)
- полезный Thiết thực, xác đáng.
- де́льная смысльý nghĩ thiết thực
- де́льное предложениеđề nghị thiết thực
- де́льный аргуме́нтlý lẽ xác đáng
Biến cách của де́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | де́льный | де́льное | де́льная | де́льные |
| Sinh cách | де́льного | де́льного | де́льной | де́льных |
| Tặng cách | де́льному | де́льному | де́льной | де́льным |
| Đối cách | де́льный / де́льного | де́льное | де́льную | де́льные / де́льных |
| Công cụ cách | де́льным | де́льным | де́льной | де́льными |
| Giới cách | де́льном | де́льном | де́льной | де́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của де́льный
| So sánh hơn | (по)дельне́е |
Họ từ của де́льный
Câu hỏi thường gặp
дельный nghĩa là gì?
дельный (tính từ) nghĩa là thạo việc, thành thạo, thiết thực, xác đáng.
дельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là де́льный (phiên âm Latinh délʹnyj, IPA [ˈdʲelʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.