TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

делопроизво́дство

giống trungbất động vật
deloproizvódstvo[ˌdʲeɫəprəɪzˈvot͡stvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên делопроизво́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

делопроизво́дство nghĩa là công việc văn phòng.

Nghĩa của делопроизво́дство

Danh từ

  1. Công việc văn phòng.

Biến cách của делопроизво́дство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?делопроизво́дстводелопроизво́дства
Sinh cách кого? чего?делопроизво́дстваделопроизво́дств
Tặng cách кому? чему?делопроизво́дствуделопроизво́дствам
Đối cách кого? что?делопроизво́дстводелопроизво́дства
Công cụ cách кем? чем?делопроизво́дствомделопроизво́дствами
Giới cách о ком? о чём?делопроизво́дстведелопроизво́дствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

делопроизводство nghĩa là gì?

делопроизводство (danh từ) nghĩa là công việc văn phòng.

делопроизводство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là делопроизво́дство (phiên âm Latinh deloproizvódstvo, IPA [ˌdʲeɫəprəɪzˈvot͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.