делопроизво́дство
Dấu sắc trên делопроизво́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
делопроизво́дство nghĩa là công việc văn phòng.
Nghĩa của делопроизво́дство
Danh từ
- Công việc văn phòng.
Biến cách của делопроизво́дство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | делопроизво́дство | делопроизво́дства |
| Sinh cách кого? чего? | делопроизво́дства | делопроизво́дств |
| Tặng cách кому? чему? | делопроизво́дству | делопроизво́дствам |
| Đối cách кого? что? | делопроизво́дство | делопроизво́дства |
| Công cụ cách кем? чем? | делопроизво́дством | делопроизво́дствами |
| Giới cách о ком? о чём? | делопроизво́дстве | делопроизво́дствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
делопроизводство nghĩa là gì?
делопроизводство (danh từ) nghĩa là công việc văn phòng.
делопроизводство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là делопроизво́дство (phiên âm Latinh deloproizvódstvo, IPA [ˌdʲeɫəprəɪzˈvot͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.