TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дельно

delʹno giọng máy của trình duyệt

дельно nghĩa là một cách thành thạo.

Nghĩa của дельно

Phó từ

  1. Một cách thành thạo.

Câu hỏi thường gặp

дельно nghĩa là gì?

дельно (phó từ) nghĩa là một cách thành thạo.

дельно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дельно (phiên âm Latinh delʹno); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.