де́льта
giống cáibất động vật
dɛ́lʹta[ˈdɛlʲtə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên де́льта chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
де́льта nghĩa là châu thổ.
Nghĩa của де́льта
Danh từ
- Châu thổ.
Biến cách của де́льта (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | де́льта | де́льты |
| Sinh cách кого? чего? | де́льты | де́льт |
| Tặng cách кому? чему? | де́льте | де́льтам |
| Đối cách кого? что? | де́льту | де́льты |
| Công cụ cách кем? чем? | де́льтой | де́льтами |
| Giới cách о ком? о чём? | де́льте | де́льтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дельта nghĩa là gì?
дельта (danh từ) nghĩa là châu thổ.
дельта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là де́льта (phiên âm Latinh dɛ́lʹta, IPA [ˈdɛlʲtə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.