дельфи́н
Dấu sắc trên дельфи́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дельфи́н nghĩa là cá heo.
Nghĩa của дельфи́н
Danh từ
- Cá heo.
Biến cách của дельфи́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дельфи́н | дельфи́ны |
| Sinh cách кого? чего? | дельфи́на | дельфи́нов |
| Tặng cách кому? чему? | дельфи́ну | дельфи́нам |
| Đối cách кого? что? | дельфи́на | дельфи́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | дельфи́ном | дельфи́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | дельфи́не | дельфи́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với дельфи́н
- Ты когда-нибудь трогал дельфина? Bạn đã bao giờ chạm vào một con cá heo chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4334696
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дельфин nghĩa là gì?
дельфин (danh từ) nghĩa là cá heo.
дельфин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дельфи́н (phiên âm Latinh delʹfín, IPA [dʲɪlʲˈfʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.